• :
  • :
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ - TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LỘC !
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2021-2022

PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN VÀ CÁC NHIỆM VỤ KHÁC

PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN VÀ CÁC NHIỆM VỤ KHÁC 

Năm học: 2021 – 2022 

(Ban hành kèm theo QĐ số 58 ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Hiệu trưởng trường TH Phú Lộc)

TT 

Họ và tên

Chức  

vụ CN   p

Số  

tiết  

dạy

CN  

l p 

Tổng 

Công việc Dạy môn, p 

Ghi chú

1. 

Nguyễn Thị Quý 

HT 

 

Thực hiện nhiệm vụ của T, dạy TNXH 1C (2)

 

2. 

Đoàn gọc ảo 

PHT 

 

Thực hiện nhiệm vụ của T, dạy TNXH 2B (2), Tự chọn 2A,C (2)

 

3.

guyễn Thị Thủy 

5A 

19 

3+3 

25 

Toán (5), TV (8), Khoa học (2), LS&ĐL (2), SHL (1),  Chào cờ (1)

CN + TT

4. 

Trần Thị ợi 

5B 

19 

3+3 

25 

Toán (5), TV (8 ), Khoa học (2), S&Đ (2), SHL (1),   hào cờ (1)

CN + CT Đ

5. 

Trần Thị ải n 

4A 

19 

3+1 

23 

Toán (5), TV (8), Khoa học (2), LS&ĐL (2), SHL (1),   hào cờ (1)

CN + TP

6. 

Ng. Thị Thu Trang 

4B 

19 

22 

Toán (5), TV (8), Khoa học (2), LS&ĐL (2), SHL (1),   hào cờ (1)

CN

7. 

Kiều Thị Tuy t 

4C 

19 

22 

Toán (5), TV (8), Khoa học (2), LS&ĐL (2), SHL (1),   hào cờ (1)

CN

8. 

Trần Thị Thanh Thuần 

3A 

20 

23 

Toán (5), TV (8), TNXH (2), Thể dục (2), SHL (1),   hào cờ (1), Tự chọn (1)

CN

9. 

Trần Thị ý 

3B 

20 

3+1 

24 

Toán (5), TV (8), TNXH (2), Thể dục (2), SHL (1),   hào cờ (1), Tự chọn (1)

CN + TP

10.

guyễnThị Phương 

3C 

20 

23 

Toán (5), TV (8), TNXH (2), Thể dục (2), SHL (1),   hào cờ (1), Tự chọn (1)

CN

11. 

Trần Thị Huệ 

2A 

20 

23 

Toán (5), TV (10), TNXH (2), Tự chọn (1), HĐTN (2) 

CN 

12. 

Nguyễn Thị Huyền 

2B 

19 

3+3 

25 

Toán (5), TV (10), Tự chọn (2), HĐTN (2) 

CN+ TT


 

13. 

Võ Thị Thu Thủy 

2C 

20 

23 

Toán (5), TV (10), TNXH (2); Tự chọn (1), HĐTN (2) 

CN

14.

guyễn Thị ồng 

1A 

21 

24 

Toán (3), TV (12), TNXH (2), ĐT (2), Tự chon (2) 

CN

15.

ùi Thị ồng 

1B 

21 

24 

Toán (3), TV (12), TNXH (2), ĐT (2), Tự chọn (2) 

CN

16.

guyễn Thị oa 

1C 

19 

3+3 

25 

Toán (3), TV (12), ĐT (2), Tự chọn (2) 

CN + TT

17. 

Nguyễn Thị iền ương 

MT 

18 

21 

Mỹ thuật 1 (3), Đọc sách 1,2,3(9), ĐT 2(3), Đạo đức 1  (3) + Phụ trách y t học đường

 

18. 

Trần Xuân am 

MT 

19 

3+1 

23 

Mỹ thuật 2,3,4,5 (11), Thủ công 3 (3), Kỉ thuật 4,5(5) +  Phụ trách lao động, cảnh quan

TP

19.

guyễn Thị à 

ÂN 

21 

 

21 

Âm nhạc 1,2,4 (9), ĐT 1 (3), ĐGD 2 (6), Đạo đức 2  (3)

 

20. 

Hoàng Thị Hòa 

ÂN 

21 

 

21 

Âm nhạc 3,5 (5); Đọc sách 4,5 (5), HĐGD 3 (3), Đạo đức 3,4,5 (8)

 

21. 

Hoàng Nam Trung 

TD 

22 

 

22 

Thể dục K1,2,4,5 + thể thao điền kinh

 

22.

Thị nh uân 

Tin học 

16 

3+2+2 

23 

Tin học K3,4,5 + Phụ trách TT; thư kí ĐT, ĐSP

 

23. 

Bùi Thị Ái 

TA 

22 

 

22 

Ti ng nh 4,5 (20), 1A(2)

 

24.

guyễn Thị Vân 

TA 

22 

 

22 

Ti ng nh K2 (6), 1A, 1B (4), K3 (12)

 

25. 

Trần Thị Quy n 

TPT 

 

PT Đội, ĐG K1 (6), Thủ quỹ trường

 

26. 

Trần Xuân Thìn 

TV-TB 

   

Phụ trách Thư viện- Thi t bị; tạp vụ

 

27.

guyễn Thị Vân 

K toán 

   

K toán; Văn thư; T S; ch độ chính sách GV, HS.

 


 

 PHỤ TRÁCH CM HIỆU TRƯỞNG  Đoàn Ngọc Bảo Nguyễn Thị Quý


Nguồn:thphuloc.canloc.edu.vn Copy link
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết